lose one's shirt
giọng máy của trình duyệt
lose one's shirt nghĩa là mất sạch cơ nghiệp.
Nghĩa của lose one's shirt
Cụm động từ
- (Từ lóng) Mất sạch cơ nghiệp, cái khố cũng chẳng còn.
Dạng từ của lose one's shirt
| Ngôi thứ ba số ít | loses one's shirt |
| Hiện tại phân từ (-ing) | losing one's shirt |
| Quá khứ phân từ | lost one's shirt |
| Quá khứ | lost one's shirt |
Câu hỏi thường gặp
lose one's shirt nghĩa là gì?
lose one's shirt (cụm động từ) nghĩa là mất sạch cơ nghiệp.