TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lose track of

giọng máy của trình duyệt

lose track of nghĩa là mất hút, mất dấu vết.

Nghĩa của lose track of

Cụm từ

  1. Mất hút, mất dấu vết.

Câu ví dụ với lose track of

  • I was supposed to phone him today, but I lost track of time. Tôi đáng lẽ ra phải gọi anh ấy hôm nay, nhưng tôi đã quên hết thì giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lose track of nghĩa là gì?

lose track of (cụm từ) nghĩa là mất hút, mất dấu vết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.