lose track of
giọng máy của trình duyệt
lose track of nghĩa là mất hút, mất dấu vết.
Nghĩa của lose track of
Cụm từ
- Mất hút, mất dấu vết.
Câu ví dụ với lose track of
- I was supposed to phone him today, but I lost track of time. Tôi đáng lẽ ra phải gọi anh ấy hôm nay, nhưng tôi đã quên hết thì giờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lose track of nghĩa là gì?
lose track of (cụm từ) nghĩa là mất hút, mất dấu vết.