TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

love at first sight

giọng máy của trình duyệt

love at first sight nghĩa là tình yêu sét đánh.

Nghĩa của love at first sight

Danh từ

  1. thành ngữ Tình yêu sét đánh.

Câu ví dụ với love at first sight

  • I believe in love at first sight. Tôi tin vào tình yêu sét đánh.
  • It was love at first sight. Đó là tình yêu sét đánh.
  • It was love at first sight when you met her? Lúc bạn gặp cô ấy, đó là tình yêu sét đánh phải không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

love at first sight nghĩa là gì?

love at first sight (danh từ) nghĩa là tình yêu sét đánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.