TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

love-making

US/ˈləv.ˈmeɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

love-making nghĩa là sự tỏ tình, sự tán gái, sự giao hợp.

Nghĩa của love-making

Danh từ

  1. Sự tỏ tình, sự tán gái.
  2. Sự ăn nằm với nhau, sự giao hợp.

Câu hỏi thường gặp

love-making nghĩa là gì?

love-making (danh từ) nghĩa là sự tỏ tình, sự tán gái, sự giao hợp.

love-making phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của love-making: giọng Mỹ (US) /ˈləv.ˈmeɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.