TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

love-seat

US/ˈləv.ˈsit/ giọng máy của trình duyệt

love-seat nghĩa là Ghế xôpha có hai chỗ ngồi đối diện nhau.

Nghĩa của love-seat

Danh từ

  1. Ghế xôpha có hai chỗ ngồi đối diện nhau.

Dạng từ của love-seat

Số nhiềulove seats

Câu hỏi thường gặp

love-seat nghĩa là gì?

love-seat (danh từ) nghĩa là Ghế xôpha có hai chỗ ngồi đối diện nhau.

love-seat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của love-seat: giọng Mỹ (US) /ˈləv.ˈsit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.