TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-cetane

US/ˈloʊ.ˈsi.ˌteɪn/ giọng máy của trình duyệt

low-cetane nghĩa là Có chỉ số xêtan thấp.

Nghĩa của low-cetane

Tính từ

  1. Có chỉ số xêtan thấp.

Câu hỏi thường gặp

low-cetane nghĩa là gì?

low-cetane (tính từ) nghĩa là Có chỉ số xêtan thấp.

low-cetane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của low-cetane: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˈsi.ˌteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.