TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-expansion

US/ˈloʊ.ɪk.ˈspænt.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

low-expansion nghĩa là Hệ số giãn nở thấp.

Nghĩa của low-expansion

Danh từ

  1. Hệ số giãn nở thấp.

Câu hỏi thường gặp

low-expansion nghĩa là gì?

low-expansion (danh từ) nghĩa là Hệ số giãn nở thấp.

low-expansion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của low-expansion: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ɪk.ˈspænt.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.