TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-proof

US/ˈloʊ.ˈpruːf/ giọng máy của trình duyệt

low-proof nghĩa là nồng độ thấp.

Nghĩa của low-proof

Tính từ

  1. Rượu Nồng độ thấp.

Dạng từ của low-proof

So sánh hơnlower-proof
So sánh nhấtlowest-proof

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-proof

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

low-proof nghĩa là gì?

low-proof (tính từ) nghĩa là nồng độ thấp.

low-proof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của low-proof: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˈpruːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.