TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-relief

US/ˈloʊ.rɪ.ˈlif/ giọng máy của trình duyệt

low-relief nghĩa là độ đắp nổi thấp.

Nghĩa của low-relief

Danh từ

  1. Độ đắp nổi thấp.

Dạng từ của low-relief

Số nhiềulow reliefs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-relief

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

low-relief nghĩa là gì?

low-relief (danh từ) nghĩa là độ đắp nổi thấp.

low-relief phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của low-relief: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.rɪ.ˈlif/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.