low-relief
US/ˈloʊ.rɪ.ˈlif/
giọng máy của trình duyệt
low-relief nghĩa là độ đắp nổi thấp.
Nghĩa của low-relief
Danh từ
- Độ đắp nổi thấp.
Dạng từ của low-relief
| Số nhiều | low reliefs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-relief
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
low-relief nghĩa là gì?
low-relief (danh từ) nghĩa là độ đắp nổi thấp.
low-relief phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của low-relief: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.rɪ.ˈlif/.