TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lucarne

US/luː.ˈkɑːrn/ giọng máy của trình duyệt

lucarne nghĩa là cửa sổ mái, cửa sổ con.

Nghĩa của lucarne

Danh từ

  1. Kiến trúc Cửa sổ mái; cửa sổ con.

Dạng từ của lucarne

Số nhiềulucarnes

Câu hỏi thường gặp

lucarne nghĩa là gì?

lucarne (danh từ) nghĩa là cửa sổ mái, cửa sổ con.

lucarne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lucarne: giọng Mỹ (US) /luː.ˈkɑːrn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.