TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lucidity

UK/l(j)uːˈsɪdɪti/ US/l(j)uːˈsɪdɪti/ giọng máy của trình duyệt

lucidity nghĩa là tính trong, tính sáng sủa, tính minh bạch.

Nghĩa của lucidity

Danh từ

  1. Tính trong.
  2. Tính sáng sủa, tính minh bạch, tính rõ ràng, tính trong sáng, tính dễ hiểu.
  3. Tính sáng suốt, tính minh mẫn.
  4. Thơ ca Tính sáng, tính sáng ngời.

Dạng từ của lucidity

Số nhiềulucidities

Câu hỏi thường gặp

lucidity nghĩa là gì?

lucidity (danh từ) nghĩa là tính trong, tính sáng sủa, tính minh bạch.

lucidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lucidity: giọng Anh (UK) /l(j)uːˈsɪdɪti/, giọng Mỹ (US) /l(j)uːˈsɪdɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.