lucidity
UK/l(j)uːˈsɪdɪti/
US/l(j)uːˈsɪdɪti/
giọng máy của trình duyệt
lucidity nghĩa là tính trong, tính sáng sủa, tính minh bạch.
Nghĩa của lucidity
Danh từ
- Tính trong.
- Tính sáng sủa, tính minh bạch, tính rõ ràng, tính trong sáng, tính dễ hiểu.
- Tính sáng suốt, tính minh mẫn.
- Thơ ca Tính sáng, tính sáng ngời.
Dạng từ của lucidity
| Số nhiều | lucidities |
Câu hỏi thường gặp
lucidity nghĩa là gì?
lucidity (danh từ) nghĩa là tính trong, tính sáng sủa, tính minh bạch.
lucidity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lucidity: giọng Anh (UK) /l(j)uːˈsɪdɪti/, giọng Mỹ (US) /l(j)uːˈsɪdɪti/.