TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ludo

giọng máy của trình duyệt

ludo nghĩa là Trò chơi dùng súc sắc và thẻ đếm trên bàn.

Nghĩa của ludo

Danh từ

  1. Trò chơi dùng súc sắc và thẻ đếm trên bàn.

Câu hỏi thường gặp

ludo nghĩa là gì?

ludo (danh từ) nghĩa là Trò chơi dùng súc sắc và thẻ đếm trên bàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.