luminesce
US/ˌlumɪˈnɛs/ giọng máy của trình duyệt
luminesce nghĩa là phát sáng, phát quang.
Nghĩa của luminesce
Nội động từ
- Phát sáng, phát quang.
Dạng từ của luminesce
| Ngôi thứ ba số ít | luminesces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | luminescing |
| Quá khứ phân từ | luminesced |
| Quá khứ | luminesced |
Câu hỏi thường gặp
luminesce nghĩa là gì?
luminesce (nội động từ) nghĩa là phát sáng, phát quang.
luminesce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luminesce: giọng Mỹ (US) /ˌlumɪˈnɛs/.