TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luminousness

US/ˈluː.mə.nəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

luminousness nghĩa là ánh sáng, tính rõ ràng, tính minh xác.

Nghĩa của luminousness

Danh từ

  1. Ánh sáng.
  2. Tính rõ ràng, tính minh xác, tính quang minh.

Dạng từ của luminousness

Số nhiềuluminousnesses

Câu hỏi thường gặp

luminousness nghĩa là gì?

luminousness (danh từ) nghĩa là ánh sáng, tính rõ ràng, tính minh xác.

luminousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luminousness: giọng Mỹ (US) /ˈluː.mə.nəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.