lunary
UK/ˈluːnəɹiː/
US/ˈluːnəɹiː/
giọng máy của trình duyệt
lunary nghĩa là cây cải âm, trên mặt trăng.
Nghĩa của lunary
Danh từ
- Thực vật Cây cải âm.
Tính từ
- Thuộc mặt trăng, trên mặt trăng.
Câu hỏi thường gặp
lunary nghĩa là gì?
lunary (danh từ, tính từ) nghĩa là cây cải âm, trên mặt trăng.
lunary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lunary: giọng Anh (UK) /ˈluːnəɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˈluːnəɹiː/.