TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lunary

UK/ˈluːnəɹiː/ US/ˈluːnəɹiː/ giọng máy của trình duyệt

lunary nghĩa là cây cải âm, trên mặt trăng.

Nghĩa của lunary

Danh từ

  1. Thực vật Cây cải âm.

Tính từ

  1. Thuộc mặt trăng, trên mặt trăng.

Câu hỏi thường gặp

lunary nghĩa là gì?

lunary (danh từ, tính từ) nghĩa là cây cải âm, trên mặt trăng.

lunary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lunary: giọng Anh (UK) /ˈluːnəɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˈluːnəɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.