TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lunchtime

UK/ˈlʌnt͡ʃtaɪm/ US/ˈlʌnt͡ʃtaɪm/ giọng máy của trình duyệt

lunchtime nghĩa là giờ ăn trưa.

Nghĩa của lunchtime

Danh từ

  1. Giờ ăn trưa.

Dạng từ của lunchtime

Số nhiềulunchtimes

Câu hỏi thường gặp

lunchtime nghĩa là gì?

lunchtime (danh từ) nghĩa là giờ ăn trưa.

lunchtime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lunchtime: giọng Anh (UK) /ˈlʌnt͡ʃtaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌnt͡ʃtaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.