TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lusaka

UK/luːˈsɑːkə/ US/luːˈsɑːkə/ giọng máy của trình duyệt

Lusaka nghĩa là lu-xa-ca.

Nghĩa của Lusaka

Danh từ riêng

  1. Lu-xa-ca.

Câu hỏi thường gặp

Lusaka nghĩa là gì?

Lusaka (danh từ riêng) nghĩa là lu-xa-ca.

Lusaka phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Lusaka: giọng Anh (UK) /luːˈsɑːkə/, giọng Mỹ (US) /luːˈsɑːkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.