TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lustily

US/ˈləs.ti.li/ giọng máy của trình duyệt

lustily nghĩa là mạnh mẽ, cường tráng.

Nghĩa của lustily

Phó từ

  1. Mạnh mẽ, cường tráng.

Dạng từ của lustily

So sánh hơnmore lustily
So sánh nhấtmost lustily

Câu hỏi thường gặp

lustily nghĩa là gì?

lustily (phó từ) nghĩa là mạnh mẽ, cường tráng.

lustily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lustily: giọng Mỹ (US) /ˈləs.ti.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.