TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lychee

US/ˈlit͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

lychee nghĩa là cây vải, vải.

Nghĩa của lychee

Danh từ

  1. Thực vật Xem litchi

Dạng từ của lychee

Số nhiềulychees

Câu hỏi thường gặp

lychee nghĩa là gì?

lychee (danh từ) nghĩa là cây vải, vải.

lychee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lychee: giọng Mỹ (US) /ˈlit͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.