TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lyricism

US/ˈlɪr.ə.ˌsɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

lyricism nghĩa là thơ trữ tình, thể trữ tình, tình cảm cường điệu, tình cảm bốc đồng.

Nghĩa của lyricism

Danh từ

  1. Thơ trữ tình, thể trữ tình.
  2. Tình cảm cường điệu, tình cảm bốc đồng.

Dạng từ của lyricism

Số nhiềulyricisms

Câu hỏi thường gặp

lyricism nghĩa là gì?

lyricism (danh từ) nghĩa là thơ trữ tình, thể trữ tình, tình cảm cường điệu, tình cảm bốc đồng.

lyricism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lyricism: giọng Mỹ (US) /ˈlɪr.ə.ˌsɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.