lyse
UK/ˈlaɪz/
US/ˈlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
lyse nghĩa là làm cho dung giải, dung giải.
Nghĩa của lyse
Ngoại động từ
- Sinh học Làm cho dung giải.
Nội động từ
- Dung giải.
Dạng từ của lyse
| Ngôi thứ ba số ít | lyses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lysing |
| Quá khứ phân từ | lysed |
| Quá khứ | lysed |
Họ từ của lyse
Câu hỏi thường gặp
lyse nghĩa là gì?
lyse (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho dung giải, dung giải.
lyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lyse: giọng Anh (UK) /ˈlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪz/.