TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lyse

UK/ˈlaɪz/ US/ˈlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

lyse nghĩa là làm cho dung giải, dung giải.

Nghĩa của lyse

Ngoại động từ

  1. Sinh học Làm cho dung giải.

Nội động từ

  1. Dung giải.

Dạng từ của lyse

Ngôi thứ ba số ítlyses
Hiện tại phân từ (-ing)lysing
Quá khứ phân từlysed
Quá khứlysed

Họ từ của lyse

Câu hỏi thường gặp

lyse nghĩa là gì?

lyse (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho dung giải, dung giải.

lyse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lyse: giọng Anh (UK) /ˈlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.