machine learning
giọng máy của trình duyệt
machine learning nghĩa là học máy.
Nghĩa của machine learning
Danh từ
- Học máy.
Câu ví dụ với machine learning
- Machine learning demands a lot of computation. Học máy yêu cầu rất nhiều sức mạnh tính toán.
- Algebra is a foundation of machine learning. Đại số là nền tảng của học máy.
- Data is a vital ingredient of training machine learning models. Dữ liệu là nguyên liệu không thể thiếu trong việc huấn luyện mô hình học máy.
- Machine learning can be used to predict and mitigate natural disasters. Học máy có thể được dùng để dự báo và giảm thiểu thiệt hại của thảm hoạ tự nhiên.
- Machine learning can be used to predict which social media users might be suicidal. Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
machine learning nghĩa là gì?
machine learning (danh từ) nghĩa là học máy.