mackle
giọng máy của trình duyệt
mackle nghĩa là giấy in vấy bẩn, vấy bẩn.
Nghĩa của mackle
Danh từ
- Ảnh in trùng hai lần; giấy in vấy bẩn.
Động từ
- Vấy bẩn (ở tờ in).
Dạng từ của mackle
| Ngôi thứ ba số ít | mackles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mackling |
| Quá khứ phân từ | mackled |
| Quá khứ | mackled |
| Số nhiều | mackles |
Câu hỏi thường gặp
mackle nghĩa là gì?
mackle (danh từ, động từ) nghĩa là giấy in vấy bẩn, vấy bẩn.