TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mackle

giọng máy của trình duyệt

mackle nghĩa là giấy in vấy bẩn, vấy bẩn.

Nghĩa của mackle

Danh từ

  1. Ảnh in trùng hai lần; giấy in vấy bẩn.

Động từ

  1. Vấy bẩn (ở tờ in).

Dạng từ của mackle

Ngôi thứ ba số ítmackles
Hiện tại phân từ (-ing)mackling
Quá khứ phân từmackled
Quá khứmackled
Số nhiềumackles

Câu hỏi thường gặp

mackle nghĩa là gì?

mackle (danh từ, động từ) nghĩa là giấy in vấy bẩn, vấy bẩn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.