TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

macroscopic

UK/ˌmæ.kɹəˈskɒ.pɪk/ US/ˌmæ.kɹəˈskɒ.pɪk/ giọng máy của trình duyệt

macroscopic nghĩa là vĩ mô.

Nghĩa của macroscopic

Tính từ

  1. Vĩ mô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macroscopic

Trái nghĩa

Họ từ của macroscopic

Câu hỏi thường gặp

macroscopic nghĩa là gì?

macroscopic (tính từ) nghĩa là vĩ mô.

macroscopic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của macroscopic: giọng Anh (UK) /ˌmæ.kɹəˈskɒ.pɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmæ.kɹəˈskɒ.pɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.