maculae
giọng máy của trình duyệt
maculae nghĩa là vết, chấm.
Nghĩa của maculae
Danh từ
- Vết, chấm.
Câu hỏi thường gặp
maculae nghĩa là gì?
maculae (danh từ) nghĩa là vết, chấm.
maculae nghĩa là vết, chấm.
maculae (danh từ) nghĩa là vết, chấm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.