maddening
UK/ˈmædənɪŋ/
US/ˈmædənɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
maddening nghĩa là làm phát điên lên, làm tức giận.
Nghĩa của maddening
Tính từ
- Làm phát điên lên, làm tức giận.
Dạng từ của maddening
| So sánh hơn | more maddening |
| So sánh nhất | most maddening |
Họ từ của maddening
Câu hỏi thường gặp
maddening nghĩa là gì?
maddening (tính từ) nghĩa là làm phát điên lên, làm tức giận.
maddening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maddening: giọng Anh (UK) /ˈmædənɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmædənɪŋ/.