madder
UK/ˈmædə(ɹ)/
US/ˈmædə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
madder nghĩa là cây thiên thảo, thuốc nhuộm thiên thảo.
Nghĩa của madder
Danh từ
- Thực vật học Cây thiên thảo (một thứ cây rễ có chất đỏ dùng làm thuốc nhuộm).
- Thuốc nhuộm thiên thảo.
Dạng từ của madder
| Số nhiều | madders |
| Ngôi thứ ba số ít | madders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | maddering |
| Quá khứ phân từ | maddered |
| Quá khứ | maddered |
Câu hỏi thường gặp
madder nghĩa là gì?
madder (danh từ) nghĩa là cây thiên thảo, thuốc nhuộm thiên thảo.
madder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madder: giọng Anh (UK) /ˈmædə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmædə(ɹ)/.