TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

madder

UK/ˈmædə(ɹ)/ US/ˈmædə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

madder nghĩa là cây thiên thảo, thuốc nhuộm thiên thảo.

Nghĩa của madder

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thiên thảo (một thứ cây rễ có chất đỏ dùng làm thuốc nhuộm).
  2. Thuốc nhuộm thiên thảo.

Dạng từ của madder

Số nhiềumadders
Ngôi thứ ba số ítmadders
Hiện tại phân từ (-ing)maddering
Quá khứ phân từmaddered
Quá khứmaddered

Câu hỏi thường gặp

madder nghĩa là gì?

madder (danh từ) nghĩa là cây thiên thảo, thuốc nhuộm thiên thảo.

madder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của madder: giọng Anh (UK) /ˈmædə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmædə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.