TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magdalen

UK/ˈmæɡdəlɪn/ US/ˈmæɡdəlɪn/ giọng máy của trình duyệt

magdalen nghĩa là Gái điếm đã được cải tạo.

Nghĩa của magdalen

Danh từ

  1. Gái điếm đã được cải tạo.
  2. Trại cải tạo gái điếm.

Câu hỏi thường gặp

magdalen nghĩa là gì?

magdalen (danh từ) nghĩa là Gái điếm đã được cải tạo.

magdalen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magdalen: giọng Anh (UK) /ˈmæɡdəlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɡdəlɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.