TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mail-boat

US/ˈmeɪɫ.ˈboʊt/ giọng máy của trình duyệt

mail-boat nghĩa là tàu thư.

Nghĩa của mail-boat

Danh từ

  1. Tàu thư (tàu biển).

Câu hỏi thường gặp

mail-boat nghĩa là gì?

mail-boat (danh từ) nghĩa là tàu thư.

mail-boat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mail-boat: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪɫ.ˈboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.