TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mail client

giọng máy của trình duyệt

mail client nghĩa là Phần mềm máy tính dùng để gửi và nhận thư điện tử.

Nghĩa của mail client

Danh từ

  1. Phần mềm máy tính dùng để gửi và nhận thư điện tử.

Câu hỏi thường gặp

mail client nghĩa là gì?

mail client (danh từ) nghĩa là Phần mềm máy tính dùng để gửi và nhận thư điện tử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.