majorize
giọng máy của trình duyệt
majorize nghĩa là làm trội.
Nghĩa của majorize
Động từ
- Làm trội.
Dạng từ của majorize
| Ngôi thứ ba số ít | majorizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | majorizing |
| Quá khứ phân từ | majorized |
| Quá khứ | majorized |
Câu hỏi thường gặp
majorize nghĩa là gì?
majorize (động từ) nghĩa là làm trội.