TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make room

giọng máy của trình duyệt

make room nghĩa là dọn chỗ.

Nghĩa của make room

Động từ

  1. Dọn chỗ, nhường chỗ hoặc tạo không gian trống.

Dạng từ của make room

Ngôi thứ ba số ítmakes room
Hiện tại phân từ (-ing)making room
Quá khứ phân từmade room
Quá khứmade room

Câu ví dụ với make room

  • We'll have to make room for your mother when she moves into our house with us. Chúng ta sẽ phải để dành chỗ cho mẹ bạn khi bà ấy dọn vào ở nhà chúng ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

make room nghĩa là gì?

make room (động từ) nghĩa là dọn chỗ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.