make room
giọng máy của trình duyệt
make room nghĩa là dọn chỗ.
Nghĩa của make room
Động từ
- Dọn chỗ, nhường chỗ hoặc tạo không gian trống.
Dạng từ của make room
| Ngôi thứ ba số ít | makes room |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making room |
| Quá khứ phân từ | made room |
| Quá khứ | made room |
Câu ví dụ với make room
- We'll have to make room for your mother when she moves into our house with us. Chúng ta sẽ phải để dành chỗ cho mẹ bạn khi bà ấy dọn vào ở nhà chúng ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
make room nghĩa là gì?
make room (động từ) nghĩa là dọn chỗ.