TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Malayo-Polynesian

UK/məˌleɪəʊˌpɒlɪˈniːʒən/ giọng máy của trình duyệt US/məˌleɪəʊˌpɒlɪˈniːʒən/ giọng máy của trình duyệt

Malayo-Polynesian nghĩa là mã lai-đa đảo.

Nghĩa của Malayo-Polynesian

Danh từ riêng

  1. Mã Lai-Đa Đảo.

Câu hỏi thường gặp

Malayo-Polynesian nghĩa là gì?

Malayo-Polynesian (danh từ riêng) nghĩa là mã lai-đa đảo.

Malayo-Polynesian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Malayo-Polynesian: giọng Anh (UK) /məˌleɪəʊˌpɒlɪˈniːʒən/, giọng Mỹ (US) /məˌleɪəʊˌpɒlɪˈniːʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.