TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

management buyout

US/ ˈbɑɪ.ˌɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

management buyout nghĩa là Thu mua bằng nghiệp vụ quản lý.

Nghĩa của management buyout

Danh từ

  1. Kinh tế học Thu mua bằng nghiệp vụ quản lý.

Câu hỏi thường gặp

management buyout nghĩa là gì?

management buyout (danh từ) nghĩa là Thu mua bằng nghiệp vụ quản lý.

management buyout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của management buyout: giọng Mỹ (US) / ˈbɑɪ.ˌɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.