mandragora
UK/ˌmænˈdɹæɡ.ə.ɹə/
US/ˌmænˈdɹæɡ.ə.ɹə/
giọng máy của trình duyệt
mandragora nghĩa là cây khoai ma.
Nghĩa của mandragora
Danh từ
- Thực vật Cây khoai ma (họ cà).
Dạng từ của mandragora
| Số nhiều | mandragoras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mandragora
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mandragora nghĩa là gì?
mandragora (danh từ) nghĩa là cây khoai ma.
mandragora phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mandragora: giọng Anh (UK) /ˌmænˈdɹæɡ.ə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌmænˈdɹæɡ.ə.ɹə/.