TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mandragora

UK/ˌmænˈdɹæɡ.ə.ɹə/ US/ˌmænˈdɹæɡ.ə.ɹə/ giọng máy của trình duyệt

mandragora nghĩa là cây khoai ma.

Nghĩa của mandragora

Danh từ

  1. Thực vật Cây khoai ma (họ cà).

Dạng từ của mandragora

Số nhiềumandragoras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mandragora

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mandragora nghĩa là gì?

mandragora (danh từ) nghĩa là cây khoai ma.

mandragora phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mandragora: giọng Anh (UK) /ˌmænˈdɹæɡ.ə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌmænˈdɹæɡ.ə.ɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.