marasmic
giọng máy của trình duyệt
marasmic nghĩa là tình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tuỵ.
Nghĩa của marasmic
Tính từ
- Thuộc Tình trạng gầy mòn, (thuộc) tình trạng tiều tuỵ, (thuộc) tình trạng suy nhược; bị gầy mòn, bị suy nhược.
Dạng từ của marasmic
| Số nhiều | marasmics |
Câu hỏi thường gặp
marasmic nghĩa là gì?
marasmic (tính từ) nghĩa là tình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tuỵ.