TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marasmic

giọng máy của trình duyệt

marasmic nghĩa là tình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tuỵ.

Nghĩa của marasmic

Tính từ

  1. Thuộc Tình trạng gầy mòn, (thuộc) tình trạng tiều tuỵ, (thuộc) tình trạng suy nhược; bị gầy mòn, bị suy nhược.

Dạng từ của marasmic

Số nhiềumarasmics

Câu hỏi thường gặp

marasmic nghĩa là gì?

marasmic (tính từ) nghĩa là tình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tuỵ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.