TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marginal per capita reinvestment quotient criterio

giọng máy của trình duyệt

marginal per capita reinvestment quotient criterio nghĩa là Tiêu chuẩn về thương số tái đầu tư cận biên theo đầu người.

Nghĩa của marginal per capita reinvestment quotient criterio

Danh từ

  1. Kinh tế học Tiêu chuẩn về thương số tái đầu tư cận biên theo đầu người.

Câu hỏi thường gặp

marginal per capita reinvestment quotient criterio nghĩa là gì?

marginal per capita reinvestment quotient criterio (danh từ) nghĩa là Tiêu chuẩn về thương số tái đầu tư cận biên theo đầu người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.