TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marginal propensity to withdraw

US/ wɪð.ˈdrɔ/ giọng máy của trình duyệt

marginal propensity to withdraw nghĩa là Thiên hướng rút tiền cận biên.

Nghĩa của marginal propensity to withdraw

Danh từ

  1. Kinh tế học Thiên hướng rút tiền cận biên.

Câu hỏi thường gặp

marginal propensity to withdraw nghĩa là gì?

marginal propensity to withdraw (danh từ) nghĩa là Thiên hướng rút tiền cận biên.

marginal propensity to withdraw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marginal propensity to withdraw: giọng Mỹ (US) / wɪð.ˈdrɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.