TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marginal utility of money

US/ ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

marginal utility of money nghĩa là Độ thoả dụng cận biên của tiền.

Nghĩa của marginal utility of money

Danh từ

  1. Kinh tế học Độ thoả dụng cận biên của tiền.

Câu hỏi thường gặp

marginal utility of money nghĩa là gì?

marginal utility of money (danh từ) nghĩa là Độ thoả dụng cận biên của tiền.

marginal utility of money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marginal utility of money: giọng Mỹ (US) / ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.