TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marionette

UK/ˌmæɹi.əˈnɛt/ US/ˌmæɹi.əˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

marionette nghĩa là con rối.

Nghĩa của marionette

Danh từ

  1. Con rối.

Dạng từ của marionette

Số nhiềumarionettes
Ngôi thứ ba số ítmarionettes
Hiện tại phân từ (-ing)marionetting
Quá khứ phân từmarionetted
Quá khứmarionetted

Câu hỏi thường gặp

marionette nghĩa là gì?

marionette (danh từ) nghĩa là con rối.

marionette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marionette: giọng Anh (UK) /ˌmæɹi.əˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌmæɹi.əˈnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.