TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marram

UK/ˈmæɹəm/ US/ˈmæɹəm/ giọng máy của trình duyệt

marram nghĩa là Loại cỏ thô mọc ở đụn cát.

Nghĩa của marram

Danh từ

  1. Loại cỏ thô mọc ở đụn cát.

Dạng từ của marram

Số nhiềumarrams

Câu hỏi thường gặp

marram nghĩa là gì?

marram (danh từ) nghĩa là Loại cỏ thô mọc ở đụn cát.

marram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marram: giọng Anh (UK) /ˈmæɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.