TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marsala

US/mɑːr.ˈsɑː.lə/ giọng máy của trình duyệt

marsala nghĩa là rượu macxala.

Nghĩa của marsala

Danh từ

  1. Rượu Macxala (rượu bổ của ý).

Dạng từ của marsala

Số nhiềuMarsalas

Câu hỏi thường gặp

marsala nghĩa là gì?

marsala (danh từ) nghĩa là rượu macxala.

marsala phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marsala: giọng Mỹ (US) /mɑːr.ˈsɑː.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.