mass shooting
UK/mæsˈʃutɪŋ/
US/mæsˈʃutɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
mass shooting nghĩa là cuộc xả súng.
Nghĩa của mass shooting
Danh từ
- Mỹ Cuộc xả súng.
Dạng từ của mass shooting
| Số nhiều | mass shootings |
Câu hỏi thường gặp
mass shooting nghĩa là gì?
mass shooting (danh từ) nghĩa là cuộc xả súng.
mass shooting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mass shooting: giọng Anh (UK) /mæsˈʃutɪŋ/, giọng Mỹ (US) /mæsˈʃutɪŋ/.