TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mass shooting

UK/mæsˈʃutɪŋ/ US/mæsˈʃutɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

mass shooting nghĩa là cuộc xả súng.

Nghĩa của mass shooting

Danh từ

  1. Mỹ Cuộc xả súng.

Dạng từ của mass shooting

Số nhiềumass shootings

Câu hỏi thường gặp

mass shooting nghĩa là gì?

mass shooting (danh từ) nghĩa là cuộc xả súng.

mass shooting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mass shooting: giọng Anh (UK) /mæsˈʃutɪŋ/, giọng Mỹ (US) /mæsˈʃutɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.