TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mass-spectrography

US/ˈmæs..ˌɡræ.fi/ giọng máy của trình duyệt

mass-spectrography nghĩa là Phép chụp phổ khối lượng, phép ghi phổ khối lượng.

Nghĩa của mass-spectrography

Danh từ

  1. Phép chụp phổ khối lượng, phép ghi phổ khối lượng.

Câu hỏi thường gặp

mass-spectrography nghĩa là gì?

mass-spectrography (danh từ) nghĩa là Phép chụp phổ khối lượng, phép ghi phổ khối lượng.

mass-spectrography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mass-spectrography: giọng Mỹ (US) /ˈmæs..ˌɡræ.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.