mass-spectrography
US/ˈmæs..ˌɡræ.fi/
giọng máy của trình duyệt
mass-spectrography nghĩa là Phép chụp phổ khối lượng, phép ghi phổ khối lượng.
Nghĩa của mass-spectrography
Danh từ
- Phép chụp phổ khối lượng, phép ghi phổ khối lượng.
Câu hỏi thường gặp
mass-spectrography nghĩa là gì?
mass-spectrography (danh từ) nghĩa là Phép chụp phổ khối lượng, phép ghi phổ khối lượng.
mass-spectrography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mass-spectrography: giọng Mỹ (US) /ˈmæs..ˌɡræ.fi/.