masting
US/ˈmæs.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
masting nghĩa là thuật lắp cột buồm, sự lắp cột buồm.
Nghĩa của masting
Danh từ
- Thuật lắp cột buồm, sự lắp cột buồm.
Dạng từ của masting
| Số nhiều | mastings |
Câu hỏi thường gặp
masting nghĩa là gì?
masting (danh từ) nghĩa là thuật lắp cột buồm, sự lắp cột buồm.
masting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của masting: giọng Mỹ (US) /ˈmæs.tiɳ/.