TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mathematical expectation

US/ ˌɛk.ˌspɛk.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

mathematical expectation nghĩa là kỳ vọng toán học.

Nghĩa của mathematical expectation

Danh từ

  1. Kinh tế học Kỳ vọng toán học.

Câu hỏi thường gặp

mathematical expectation nghĩa là gì?

mathematical expectation (danh từ) nghĩa là kỳ vọng toán học.

mathematical expectation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mathematical expectation: giọng Mỹ (US) / ˌɛk.ˌspɛk.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.