TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matrices

UK/ˈmeɪtɹɪsiːz/ US/ˈmeɪtɹɪsiːz/ giọng máy của trình duyệt

matrices nghĩa là tử cung, dạ con, khuôn cối, khuôn dưới.

Nghĩa của matrices

Danh từ

  1. Giải phẫu Tử cung, dạ con.
  2. Kỹ thuật Khuôn cối, khuôn dưới.
  3. Toán học Ma trận.
  4. Số nhiều Chất gian bào.

Câu hỏi thường gặp

matrices nghĩa là gì?

matrices (danh từ) nghĩa là tử cung, dạ con, khuôn cối, khuôn dưới.

matrices phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matrices: giọng Anh (UK) /ˈmeɪtɹɪsiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪtɹɪsiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.