TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mawkishly

US/ˈmɔ.kɪʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

mawkishly nghĩa là ủy mị, sướt mướt.

Nghĩa của mawkishly

Phó từ

  1. Ủy mị; sướt mướt.

Dạng từ của mawkishly

So sánh hơnmore mawkishly
So sánh nhấtmost mawkishly

Câu hỏi thường gặp

mawkishly nghĩa là gì?

mawkishly (phó từ) nghĩa là ủy mị, sướt mướt.

mawkishly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mawkishly: giọng Mỹ (US) /ˈmɔ.kɪʃ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.