TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mechanician

US/ˌmɛ.kə.ˈnɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

mechanician nghĩa là công nhân cơ khí, nhà cơ học.

Nghĩa của mechanician

Danh từ

  1. Công nhân cơ khí.
  2. Nhà cơ học.

Dạng từ của mechanician

Số nhiềumechanicians

Câu hỏi thường gặp

mechanician nghĩa là gì?

mechanician (danh từ) nghĩa là công nhân cơ khí, nhà cơ học.

mechanician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mechanician: giọng Mỹ (US) /ˌmɛ.kə.ˈnɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.