mechanistic
UK/ˌmɛkəˈnɪstɪk/
US/ˌmɛkəˈnɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
mechanistic nghĩa là thuyết cơ giới.
Nghĩa của mechanistic
Tính từ
- Triết học (thuộc) thuyết cơ giới.
Dạng từ của mechanistic
| So sánh hơn | more mechanistic |
| So sánh nhất | most mechanistic |
Câu hỏi thường gặp
mechanistic nghĩa là gì?
mechanistic (tính từ) nghĩa là thuyết cơ giới.
mechanistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mechanistic: giọng Anh (UK) /ˌmɛkəˈnɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛkəˈnɪstɪk/.